Từ điển
search
translate

Từ điển tiếng Việt

Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ

swap_horizTiếng Việt ⇄ Tiếng Anh volume_upPhát âm giọng Bắc & giọng Nam format_quoteCâu ví dụ

menu_book Kết quả từ chính "trật tự" (1)

trật tự
Tiếng Anh Danh từorder
Động từorganize
Từ vựng của tôi
Chúng ta cần giữ trật tự trong lớp.
We must maintain order in the class.

swap_horiz Từ liên quan "trật tự" (3)

gây rối trật tự công cộng
Tiếng Anh Cụm từdisturbing public order
Từ vựng của tôi
Hành vi của ông Bằng bị coi là gây rối trật tự công cộng.
Mr. Bang's behavior was considered disturbing public order.
an ninh trật tự
Tiếng Anh Cụm từpublic order and security
Từ vựng của tôi
Cần đảm bảo an ninh trật tự trên địa bàn phường.
It is necessary to ensure public order and security in the ward.
an ninh trật tự công cộng
Tiếng Anh Cụm từPublic security and order
Từ vựng của tôi
Bạo lực gây ảnh hưởng đến an ninh trật tự công cộng.
Violence affects public security and order.

format_quote Cụm từ "trật tự" (6)

Chúng ta cần giữ trật tự trong lớp.
We must maintain order in the class.
Anh ta bị bắt vì hành vi gây rối trật tự công cộng.
He was arrested for causing public disorder.
Hành vi của ông Bằng bị coi là gây rối trật tự công cộng.
Mr. Bang's behavior was considered disturbing public order.
Cần đảm bảo an ninh trật tự trên địa bàn phường.
It is necessary to ensure public order and security in the ward.
Lực lượng an ninh đã được triển khai để đảm bảo trật tự.
Security forces were deployed to maintain order.
Bạo lực gây ảnh hưởng đến an ninh trật tự công cộng.
Violence affects public security and order.